Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông
Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông - Tính Toán Chi Tiết Cho Từng Hệ Nhôm
Giới Thiệu Chung Về Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông
Việc sử dụng Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông giúp người làm kỹ thuật tính toán chính xác trọng lượng của từng bộ cửa. Nhờ vào đó, có thể cân đối giá cửa nhôm Xingfa ở mức phù hợp nhất đến tay khách hàng, tối ưu hóa chi phí sản xuất và lắp đặt.
Hệ 55 - Cửa Sổ & Cửa Đi Xingfa Mở Quay 55
Bảng Tỷ Trọng Nhôm Xingfa Nhập Khẩu Quảng Đông Cho Hệ 55
| STT | Mã nhôm | Tên thanh nhôm | Kg/thanh (dài 5,8m) | Mặt cắt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | F077 | Tấm pano | 3.852 | ![]() |
| 2 | C459 | Thanh chuyển động đa điểm | 0.807 | ![]() |
| 3 | C3033 | Đố động cửa sổ | 4.785 | ![]() |
| 4 | C3202 | Cánh cửa sổ mở ngoài/hất | 6.312 | ![]() |
| 5 | C3203 | Đố tĩnh cho cửa tách khung | 5.51 | ![]() |
| 6 | C3204 | Đố tĩnh cho cửa tách khung (Không lỗ Vít) | 5.104 | ![]() |
| 7 | C3208 | Khung cửa sổ lật trên vách | 4.408 | ![]() |
| 8 | C3209 | Khung bao vách cố định | 4.652 | ![]() |
| 9 | C3225 | Nẹp kính cho vách tách khung (kính hộp) | 1.2238 | ![]() |
| 10 | C3236 | Nẹp kính hộp 2 | 1.3166 | ![]() |
| 11 | C3286 | Nẹp kính hộp 1 | 1.294 | ![]() |
| 12 | C3295 | Nẹp kính 5-10mm dùng cửa đi & cửa sổ | 1.572 | ![]() |
| 13 | C3296 | Nẹp kính cho vách tách khung | 1.375 | ![]() |
| 14 | C3300 | Thanh nối khung | 2.013 | ![]() |
| 15 | C3303 | Cánh cửa đi mở ra | 8.358 | ![]() |
| 16 | C3304 | Đố ngang dưới cánh cửa đi (cánh T) | 11.734 | ![]() |
| 17 | C3310 | Thanh tăng cứng vách và cửa | 7.587 | ![]() |
| 18 | C3313 | Đố tĩnh cho cửa không tách khung | 5.858 | ![]() |
| 19 | C3318 | Khung bao cửa sổ mở quay | 5.081 | ![]() |
| 20 | C3323 | Đố động cửa đi | 6.3 | ![]() |
| 21 | C3326 | Nối góc vuông (chuyển góc vuông) | 7.395 | ![]() |
| 22 | C3328 | Khung bao cửa đi quay | 7.292 | ![]() |
| 23 | C3329 | Ốp chân thanh đáy cánh cửa đi | 2.483 | ![]() |
| 24 | C3332 | Cánh cửa đi mở vào | 8.3642 | ![]() |
| 25 | C8092 | Cánh cửa sổ mở ngoài (có gân) | 6.1712 | ![]() |
| 26 | C22903 | Đố động dùng chung cho cửa đi & cửa sổ | 5.168 | ![]() |
| 27 | C18762 | Cánh cửa sổ (không gân) | 6.2698 | ![]() |
| 28 | C22922 | Cánh cửa sổ (không gân & bo cạnh) | 6.4844 | ![]() |
| 29 | C3312 | Cánh cửa sổ (có gân & bo cạnh) | 6.7222 | ![]() |
| 30 | C3322 | Cánh cửa đi mở ngoài (có gân & bo cạnh) | 8.7406 | ![]() |
| 31 | C18772 | Cánh cửa đi mở ngoài (không gân) | 8.2998 | ![]() |
| 32 | C18782 | Cánh cửa đi mở vào (không gân) | 8.2998 | ![]() |
| 33 | C22912 | Cánh cửa đi mở ngoài (không gân & bo cạnh) | 8.6768 | ![]() |
| 34 | C6614 | Cánh cửa đi ngang dưới (không gân) | 11.6812 | ![]() |
| 35 | C22900 | Ốp chân cánh | 2.7608 | ![]() |
| 36 | C3319 | Ngưỡng cửa đi | 3.9962 | ![]() |
| 37 | E192 | Lá sách | 1.8386 | ![]() |
| 38 | E1283 | Khung lá sách | 1.682 | ![]() |
| 39 | C920 | Nối góc 90 độ | 6.5308 | ![]() |
| 40 | C910 | Nối góc 135 độ | 5.3128 | ![]() |
Hệ 55 - Cửa Lùa Xingfa 55
Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông Cho Hệ 55 - Cửa Lùa
| STT | Mã nhôm | Tên thanh nhôm | Kg/thanh (dài 5,8m) | Mặt cắt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | D23151 | Khung bao lùa 55 | 9.054 | ![]() |
| 2 | D23156 | Cánh lùa 55 | 5.504 | ![]() |
| 3 | D23157 | Ốp cánh móc lùa 55 | 5.429 | ![]() |
| 4 | D23158 | Trung gian 4 cánh lùa 55 | 2.117 | ![]() |
| 5 | D23159 | Máng che nước lùa 55 | 1.1618 | ![]() |
Hệ 93 - Cửa Đi & Sổ Lùa Xingfa 93
Bảng Tỷ Trọng Nhôm Xingfa Nhập Khẩu Quảng Đông Cho Hệ 93
| STT | Mã nhôm | Tên thanh nhôm | Kg/thanh (dài 5,8m) | Mặt cắt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | D1541 | Khung bao cửa đi trượt ngang trên | 8.886 | ![]() |
| 2 | D1543A | Khung bao cửa đi trượt đứng | 6.578 | ![]() |
| 3 | D1544A | Cánh cửa đi trượt ngang trên | 5.742 | ![]() |
| 4 | D1545A | Cánh cửa đi trượt ngang dưới trong | 6.0325 | ![]() |
| 5 | D1546A | Cánh cửa đi trượt đứng biên | 7.384 | ![]() |
| 6 | D1547A | Cánh cửa đi trượt đứng giữa | 6.37 | ![]() |
| 7 | D1548A | Hèm đứng giữa cửa 4 cánh cửa đi trượt | 3.596 | ![]() |
| 8 | D1549A | Ốp mặt trong cây đứng bên tạo vách | 4.13 | ![]() |
| 9 | D1551A | Khung bao cửa đi trượt ngang trên có vách | 12.552 | ![]() |
| 10 | D1555A | Cánh cửa đi trượt ngang dưới ngoài | 7.21 | ![]() |
| 11 | D1559A | Thanh vách 1 mặt cửa đi lùa | 6.206 | ![]() |
| 12 | D1578 | Ốp mặt ngoài cây đứng bên tạo vách | 3.921 | ![]() |
| 13 | D17182 | Khung bao cửa đi trượt ngang dưới dốc | 7.616 | ![]() |
| 14 | D1942 | Khung bao cửa đi trượt ngang dưới (bậc cấp) | 9.054 | ![]() |
| 15 | D2618 | Thanh vách 2 mặt cửa đi lùa | 8.97 | ![]() |
| 16 | D2420 | Thanh chuyển góc từ cửa sang vách cửa đi lùa T | 13.295 | ![]() |
| 17 | D2490 | Thanh chuyển góc từ cửa sang vách cửa đi lùa P | 13.2936 | ![]() |
| 18 | D3211 | Ray trên (Trượt 3 ray 93) | 11.3622 | ![]() |
| 19 | D3212 | Ray dưới (Trượt 3 ray 93) | 13.311 | ![]() |
| 20 | D3213 | Khung bao đứng (Trượt 3 ray 93) | 7.9286 | ![]() |
| 21 | D26144 | Cánh ngang trên lớn | 6.467 | ![]() |
| 22 | D26146 | Cánh đứng bên lớn | 7.714 | ![]() |
| 23 | D28127 | Cánh đứng móc lớn | 7.5574 | ![]() |
Hệ 63 - Cửa Đi Xếp Trượt Xingfa Hệ 63
Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông Cho Hệ 63
| STT | Mã nhôm | Tên thanh nhôm | Kg/thanh (dài 5,8m) | Mặt cắt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | F417 | Ke ép góc cánh xếp trượt | 30.3224 | ![]() |
| 2 | F6029 | Nẹp kính hộp | 15.95 | ![]() |
| 3 | F519 | Máng che nước | 10.266 | ![]() |
| 4 | F520 | Đố động | 1.3978 | ![]() |
| 5 | F521 | Nẹp kính đơn | 1.2876 | ![]() |
| 6 | F523 | Cánh xếp trượt 63 | 7.274 | ![]() |
| 7 | F560 | Đố cố định | 6.6236 | ![]() |
| 8 | F605 | Khung bao máng treo xếp trượt 63 | 18.0206 | ![]() |
| 9 | F606 | Đứng khung bao xếp trượt | 5.9566 | ![]() |
| 10 | F607 | Khung bao ngang dưới | 6.108 | ![]() |
| 11 | F608 | Đố liên kết 1 | 8.352 | ![]() |
| 12 | F609 | Đố liên kết 2 | 7.9866 | ![]() |
| 13 | F2435 | Khung bao ray âm dưới | 7.8358 | ![]() |
Bảng Trọng Lượng Nhôm Xingfa Quảng Đông là công cụ hữu ích giúp kỹ thuật viên và nhà sản xuất trong việc tính toán và định giá sản phẩm nhôm Xingfa một cách chính xác và hiệu quả.
-
Review Cửa Nhôm Xingfa Sau 5 Năm Sử Dụng Thực Tế Tại Việt Nam17/07/2026
Review thực tế cửa nhôm Xingfa sau 5 năm: bộ phận nào xuống cấp trước, độ bền nhôm Xingfa qua từng năm & cách chọn đúng. Xem báo giá Xingfa nhập khẩu ngay!
-
Cách Tính Giá 1 Bộ Cửa Nhôm Xingfa Hoàn Thiện: Tránh Phụ Phí Ẩn17/07/2026
Bóc tách cách tính giá 1 bộ cửa nhôm Xingfa hoàn thiện & 9 phụ phí ẩn cần tránh. Xem ngay công thức chuẩn + bảng báo giá minh bạch tại Nhôm Kính Đại Phúc!
-
Có Nên Mua Cửa Nhôm Xingfa Thanh Lý? 7 Rủi Ro Tiềm Ẩn17/07/2026
Cửa nhôm Xingfa thanh lý giá rẻ có thật sự hời? Bóc trần 7 rủi ro tiềm ẩn, checklist 10 điểm kiểm tra & bài toán chi phí thật. Xem ngay báo giá hàng chính hãng!
-
Công nghệ ép góc nhôm Xingfa: Tại sao vượt xa bắt vít truyền thống?17/07/2026
So sánh chi tiết cửa nhôm Xingfa ép góc và bắt vít truyền thống: độ bền, cách âm, chống thấm + cách nhận biết tại công trình. Xem báo giá & tư vấn ngay!
-
Cách Vệ Sinh Cửa Nhôm Xingfa Sau Xây Dựng Không Lo Trầy Xước17/07/2026
Cửa nhôm Xingfa dính sơn, vữa sau xây dựng? Đọc ngay hướng dẫn vệ sinh chuyên nghiệp từ Nhôm Kính Đại Phúc để loại bỏ vết bẩn mà không gây trầy xước sơn.
















































































